Runda 1 se va juca pe 5 octombrie de la ora 15.00! Listele de meci (pentru formațiile care introduc rezerve) trebuie transmise arbitrului Radu-Cătălin Chirilă pe WhatsApp (0722.266.584) până la ora 10!!. Timpul de întârziere este de 30 de minute de la startul dat de arbitru!

CAMPIONATUL NAȚIONAL PE ECHIPE MASCULINE - DIVIZIA A

Cập nhật ngày: 04.10.2026 22:37:28, Người tạo/Tải lên sau cùng: Romanian Chess Federation (Licence 5)

Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách các đội
Danh sách đội không có kết quả thi đấu
Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần
Bốc thăm các độiV1
Xếp hạng sau vánV1
Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 1

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3 
117CS COMUNAL DUDEȘTII NOI0000203
21CS STUDENTESC MEDICINA TIMISOARA0000000
2CS OTOPENI0000000
3CS UNIVERSITAR DE ȘAH BUCUREȘTI0000000
4AC DE SAH ALFIL PITESTI0000000
5ACS SMART GALATI0000000
6ACS PHEONIX BUZĂU0000000
7CSM GALATI0000000
8CS POLTEHNICA IASI0000000
9ACS VIITORUL URZICENI0000000
10CS ȘAH SUCEAVA0000000
11ACS LOGIC DELTA TULCEA0000000
12ACS CALCOOL0000000
13CSM CLUJ-NAPOCA0000000
14ACS DACUS ARCHERY0000000
15CS CHIMIA RAMNICU VALCEA0000000
16CSM CONSTANȚA0000000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 3: points (game-points)