Runda 1 se va juca pe 5 octombrie de la ora 15.00! Listele de meci (pentru formațiile care introduc rezerve) trebuie transmise arbitrului Radu-Cătălin Chirilă pe WhatsApp (0722.266.584). Timpul de întârziere este de 30 de minute de la startul dat de arbitru!CAMPIONATUL NAȚIONAL PE ECHIPE MASCULINE - DIVIZIA A | Ban Tổ chức | Federația Română de Șah |
| Liên đoàn | Romania ( ROU ) |
| Tổng trọng tài | IA Radu-Cătălin Chirilă (1202642) |
| Phó Tổng Trọng tài | NA Toma Andreica Alin (1207610) |
| Thời gian kiểm tra (Standard) | 90’+ 30’’/ mutare + 30’ activizare (după mutarea 40) |
| Địa điểm | Complex Steaua de Mare - Eforie Nord |
| Số ván | 9 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ đồng đội |
| Tính rating | Rating quốc gia, Rating quốc tế |
| Ngày | 2026/10/05 đến 2026/10/11 |
| Rating trung bình / Average age | 2011 / 30 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 04.10.2026 21:33:46, Người tạo/Tải lên sau cùng: Romanian Chess Federation (Licence 5)
| |
|
Thống kê theo Liên đoàn, đơn vị tham dự
| Số | LĐ | Liên đoàn | Số lượng |
| 1 | MDA | Moldova | 9 |
| 2 | ROU | Romania | 121 |
| 3 | SRB | Serbia | 1 |
| Tổng cộng | | | 131 |
Thống kê số liệu đẳng cấp
| Đẳng cấp | Số lượng |
| GM | 2 |
| IM | 6 |
| FM | 21 |
| CM | 22 |
| WCM | 2 |
| Tổng cộng | 53 |
Thống kê số liệu ván đấu
|
|
|
|