Runda 1 se va juca pe 5 octombrie de la ora 15.00! Listele de meci (pentru formațiile care introduc rezerve) trebuie transmise arbitrului Radu-Cătălin Chirilă pe WhatsApp (0722.266.584) până la ora 10!!. Timpul de întârziere este de 30 de minute de la startul dat de arbitru!

CAMPIONATUL NAȚIONAL PE ECHIPE MASCULINE - DIVIZIA A

Cập nhật ngày: 04.10.2026 22:37:28, Người tạo/Tải lên sau cùng: Romanian Chess Federation (Licence 5)

Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách các đội
Danh sách đội không có kết quả thi đấu
Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần
Bốc thăm các độiV1
Xếp hạng sau vánV1
Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes

Danh sách đội với kết quả thi đấu

Thông tin kỳ thủ

Veneteanu Mihai I 2178 ROU Rp:0
VánSốTênRtgLĐĐiểmKQBàn
199FMTamas Christian-Arrydan2354ROU0s1
Sprincean Lukas George CM 2184 ROU Rp:0
VánSốTênRtgLĐĐiểmKQBàn
1100IMGrunberg Mihai-Lucian2381ROU0w2
Soilita Nichita 2093 MDA Rp:0
VánSốTênRtgLĐĐiểmKQBàn
198IMSzuhanek Ranko2401SRB0s3
Vasilache Dan-Andrei 2064 MDA Rp:0
VánSốTênRtgLĐĐiểmKQBàn
1104CMPadurean Daniel-Cristian2195ROU0w4
Bujac Dan 2043 MDA Rp:0
VánSốTênRtgLĐĐiểmKQBàn
1101CMTampea Radu2200ROU0s5
Veneteanu Ion-Cristian FM 2023 ROU Rp:0
VánSốTênRtgLĐĐiểmKQBàn
1103IDima Ioan-Radu2144ROU0w6

Bảng xếp cặp

1. Ván ngày 2026/10/05 lúc 15.00
Bàn1CS STUDENTESC MEDICINA TIMISOARARtg-9ACS VIITORUL URZICENIRtg0 : 0
1.1FM
Tamas, Christian-Arrydan
2354-I
Veneteanu, Mihai
2178
1.2IM
Grunberg, Mihai-Lucian
2381-CM
Sprincean, Lukas George
2184
1.3IM
Szuhanek, Ranko
2401-
Soilita, Nichita
2093
1.4CM
Padurean, Daniel-Cristian
2195-
Vasilache, Dan-Andrei
2064
1.5CM
Tampea, Radu
2200-
Bujac, Dan
2043
1.6I
Dima, Ioan-Radu
2144-FM
Veneteanu, Ion-Cristian
2023