Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

TURNAMEN CATUR BROSKI SESI 2 BROSKI CHESS CHAMPION

Cập nhật ngày: 20.09.2026 09:04:15, Người tạo/Tải lên sau cùng: WACANA_2023

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 4

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
16DANNY KURNIA,INA04000
22ALVIAN NAPILIH,INA03,5000
312JOHN HARTMAN,INA03000
45CHRISTOPHER VINCENTIUS K.,INA03000
511IMANUEL MARTOGI,INA03000
622SANDY BASKORO,INA03000
710HENGKY SUWITO,INA03000
814JURHEZA ADIWINDRA AKBAR,INA02,5000
918NAUFAL ABDURRAHMAN SUPANGKAT,INA02000
1023SEBASTIAN TIONO,INA02000
1121RIO WALDEM,INA02000
1217MUHAMMAD YASIN,INA02000
1319PRAMUDYA DYLAN,INA02000
141AAKARSH SRIVASTAVA,INA02000
157DIKA MAHESWARA,INA02000
1620REYNOLD WANG,INA02000
173ANTON TOBING,INA02000
189ENDERS JOWEN RAMLI,INA01000
1915MAX C. SATRIA,INA01000
2016MOHIT RAM ASWANI,INA01000
2113JOSHUA HARUN PASARIBU,INA01000
224ARI SANTOSA,INA01000
238EMMA TIONO,INA00000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)