ŠK Rudar Trbovlje-pospešeni nedeljski turnir september 2026 | Ban Tổ chức | ŠK Rudar Trbovlje |
| Liên đoàn | Slovenia ( SLO ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Novak Andrej |
| Tổng trọng tài | Novak Andrej |
| Thời gian kiểm tra (Rapid) | 2 x 10 + 5sek/pot. |
| Địa điểm | Trbovlje |
| Số ván | 7 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ cá nhân |
| Tính rating | - |
| Ngày | 2026/09/20 |
| Rating trung bình / Average age | 1550 / 39 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 20.09.2026 12:50:23, Người tạo/Tải lên sau cùng: SKRT
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Xếp hạng sau ván 7, Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Bảng xếp hạng sau ván 7
| Hạng | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | V6 | V7 | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | II | Medvešek Janez | 2091 | SLO | 3w1 | 2b½ | 5w1 | 6b1 | 4w½ | 8b1 | 9b1 | 6 | 17 | 23 |
| 2 | I | Novak Andrej | 1949 | SLO | 8b1 | 1w½ | 4b½ | 5b1 | 3w½ | 7w1 | -1 | 5,5 | 20,5 | 28 |
| 3 | III | Ibrakič Hajrudin | 1787 | SLO | 1b0 | 4w1 | 9b1 | 7w1 | 2b½ | 6w1 | 5w1 | 5,5 | 18 | 24,5 |
| 4 | MK | Benko Boštjan | 2041 | SLO | 7w1 | 3b0 | 2w½ | -1 | 1b½ | 9b1 | 6w1 | 5 | 18,5 | 25 |
| 5 | MK | Jazbec Hinko | 2045 | SLO | 6b1 | 9w1 | 1b0 | 2w0 | 8w1 | -1 | 3b0 | 4 | 18 | 24,5 |
| 6 | | Ovnik Jaka | 1036 | SLO | 5w0 | 7b1 | 8w1 | 1w0 | -1 | 3b0 | 4b0 | 3 | 19 | 26,5 |
| 7 | | Laznik Zalaznik Patrick | 1000 | SLO | 4b0 | 6w0 | -1 | 3b0 | 9w1 | 2b0 | 8w1 | 3 | 15,5 | 21,5 |
| 8 | | Šinkovec Julijan | 1000 | SLO | 2w0 | -1 | 6b0 | 9w1 | 5b0 | 1w0 | 7b0 | 2 | 16 | 22,5 |
| 9 | | Vrezek Lovro | 0 | SLO | -1 | 5b0 | 3w0 | 8b0 | 7b0 | 4w0 | 1w0 | 1 | 19 | 26,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: points (game-points) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
|
|
|
|