Ελβετικό 5 γύρων,ένας αγώνας κάθε Κυριακή από 27/9 ως 25/10.

1ο Σκακιστικό Τουρνουά Νέων 2026-Σ.Α. Ναυπλίου

Ban Tổ chứcΣ.Α.Ναυπλίου
Liên đoànGreece ( GRE )
Trưởng Ban Tổ chứcΠαναγιώτης Παναγιώτου
Tổng trọng tàiZouroufidis Ifikratis 25857045
Thời gian kiểm tra (Standard)90'+30''/κίνηση
Địa điểmFOUGARO ART CENTER NAFPLIO
Số ván5
Thể thức thi đấuHệ Thụy Sĩ cá nhân
Tính ratingRating quốc tế
Ngày2026/09/27 đến 2026/10/25
Rating trung bình / Average age1358 / 11
Chương trình bốc thămSwiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải

Cập nhật ngày: 04.10.2026 19:42:48, Người tạo/Tải lên sau cùng: Greek Chess Federation

Ẩn/ hiện thông tin Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 1, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng xếp hạng sau ván 1

HạngTênRtgLĐV1V2Điểm HS1  HS2  HS3 
1Koutsoupetrou Myronas Nikolaos1667GRE 14b1 7w1000
2Chronopoulos Panagiotis Th1663GRE 15w1 5b1000
3Tzanis Georgios1166GRE 16b1 9w1000
4Gkolfinos Evangelos830GRE 17w1 6b1000
5Christakos Ioannis0GRE 18b1 2w1000
6Kalitsiadi Athina Erasmia0GRE 19b1 4w1000
7Kalitsiadi Ifigeneia Merilin0GRE 20w1 1b1000
8Panagiotou Panagiotis P0GRE 12b1 10w1000
9Tsagkarelis Grigorios0GRE 13w1 3b1000
10Lazaridis Andreas830GRE -½ 8b0,500,50,5
11Papadimopoulos Achilleas Theodoros0GRE -½ 13b0,500,50,5
12Iliopoulos Athanasios0GRE 8w0 -00001
13Kalitsiadis Iakovos0GRE 9b0 11w0001
14Karountzou Theofania0GRE 1w0 17b0001
15Kokkinos Adrianos0GRE 2b0 18w0001
16Liatsopoulos Ioannis0GRE 3w0 20b0001
17Marinakos Maximos Konstantinos0GRE 4b0 14w0001
18Nezos Evangelos0GRE 5w0 15b0001
19Sioutos Antonios Michail0GRE 6w0 -00001
20Sioutou Aikaterini0GRE 7b0 16w0001

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)