Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Первенство РС(Я) 2026 года по шахматам Девушки до 15 лет (2013 - 2014 г.р.)

Cập nhật ngày: 25.09.2026 08:45:59, Người tạo/Tải lên sau cùng: Vladimir

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐ12345678910ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Румянцева, Алёна Михайловна1367RUS*½111111118,5136,536,58
2Ильясова, Алиса Эриковна1229RUS½*011111117,5337,537,57
3Никифорова, Юлияна Максимовна1201RUS01*11111118237378
4Сысолятина, Алеся Владимировна1152RUS000*1011115540405
5Сивцева, Айталина Алексеевна1112RUS0000*001113742423
6Кулаковская, Арина Александровна1103RUS00011*11116439396
7Романова, Амелия Иннокентьевна1082RUS000010*1114641414
8Борисова, Виктория Брониславовна1000RUS0000000*0001044450
9Чердонова, Марианна Андреевна1000RUS00000001*01944441
10Шишигина, Анастасия Михайловна1000RUS000000011*2843432

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)