Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

2026 KZN Schools Provincial Summer Games Selections Boys Under 15

Cập nhật ngày: 25.09.2026 07:16:25, Người tạo/Tải lên sau cùng: Siphamandla Nkosi

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
12Puran, MadhavRSA1758Merebank401511,25
23Shravan Kumar, SnehinRSA1728Crawford NC401511,25
34Jugree, AbhayRSA1693Northwood3,5015,59,5
41Makaula, LubanziRSA1806Glenwood3,5014,59
55Nxumalo, MpumeleloRSA1501Tisand Tech3,5011,57,5
66Ngcobo, NhlengekoRSA1417Dlabesuthe30146,5
713Ngcobo, SamkeloRSA0Richmond Comb30146,5
814Ntuli, OlwethuRSA0Sarel Cilliers3011,55
916Tiwana, ShehrozRSA0Harding Secondary2,5010,52,25
107Mbatha, BonkeRSA1347Mbusi High20123,5
1110Mzolo, AkwandokuhleRSA844Khanyisanjalo2011,51,5
1212Mdakane, BaneleRSA0Enkomazini Tech.2091,5
138Dlamini, MpilwenhleRSA1204Port Shepstone1,5091,75
1411Kheswa, ThandolwethuRSA843Vryheid Comp10141,5
159Zulu, DumokuhleRSA865Dedangifunde10132
1615Patel, UwaisRSA0Joy House PS0,50101

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)