Квалификационный турнир на 1 разряд 21-25.09.2026, Жезказган

Ban Tổ chứcChess Academy of Zhansaya Abdumalik
Liên đoànKazakhstan ( KAZ )
Tổng trọng tàiAshirov Turan 13735608
Thời gian kiểm tra (Standard)45 min + 15 sec
Địa điểmAlmaty
Số ván9
Thể thức thi đấuHệ Thụy Sĩ cá nhân
Tính rating -
Ngày2026/09/21 đến 2026/09/25
Rating trung bình / Average age1031 / 11
Chương trình bốc thămSwiss-Manager của Heinz HerzogTập tin Swiss-Manager dữ liệu giải

Cập nhật ngày: 23.09.2026 17:27:23, Người tạo/Tải lên sau cùng: Daniyar

Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Ẩn thông tin của giải
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 6, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/9 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5, V6
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgV1V2V3V4V5V6V7ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Riberg Vitalina1471KAZ 8w1 10b1 14w1 2b½ 11w1 5b1 15b5,5118,520,50
2Azarov Mark0KAZ 9b1 11w1 15b1 1w½ 13w1 14b0 5w4,5221230
3Bitenov Baisal0KAZ 10w0 8b0 4w1 7b0 6w1 12b1 11w31012140
4Bitenova Daniya0KAZ 11b0 9w0 3b0 -1 10w1 13b0 6w21414160
5Bolat Abilkair0KAZ 12w1 14b½ 6w1 13b0 7w1 1w0 2b3,5619210
6Burkitbay Ansar0KAZ 13b1 15w0 5b0 9w1 3b0 8w0 4b21117,519,50
7Dostiyarov Aidos0KAZ 14w0 12b0 -1 3w1 5b0 9w1 10b3916180
8Karabekov Yerassyl0KAZ 1b0 3w1 11b0 10w1 14w0 6b1 9b3818200
9Meiramova Khadija0KAZ 2w0 4b1 12w0 6b0 -1 7b0 8w21513,515,50
10Nurlan Marzhan0KAZ 3b1 1w0 13w0 8b0 4b0 -1 7w21217,519,50
11Omar Rauana0KAZ 4w1 2b0 8w1 12b1 1b0 15w0 3b3719210
12Ospan Kasymkhan0KAZ 5b0 7w1 9b1 11w0 15b0 3w0 -021316,518,50
13Shaimerden Adilkhan0KAZ 6w0 -1 10b1 5w1 2b0 4w1 14b4515170
14Sharipov Aziz0KAZ 7b1 5w½ 1b0 15w1 8b1 2w1 13w4,5320,523,50
15Toremurat Yersultan0KAZ -1 6b1 2w0 14b0 12w1 11b1 1w4417190

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Direct Encounter (DE)