Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Vidon 21-9

Cập nhật ngày: 29.09.2026 20:03:25, Người tạo/Tải lên sau cùng: FADA – Comision Tecnica Argentina

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
11Llanos, JoaquinARG20105,5020,522
24Roldan, BrunoARG1821502017
33Wilberger, MarceloPAR19284020,513,5
46Perez, BernardoARG17814018,59,5
55Argento, Elizabeth MarielARG1803401810
62Mansilla, LucasARG19443,5021,512
79Argento, Ramon FranciscoARG16043,5016,57,5
818Gutierrez, GabrielARG03,5013,57
914Corvalan, FacundoARG030187,5
1010Esquivel, AgustinARG15093016,56
1111Allegrini, PabloARG03013,54,5
1217Gunther, Juan JoseARG03010,56
137Bringas Ruiz, Marcos AquilesARG16502,5018,57,75
148Ledesma Fedrizzi, Juan CruzARG16222,5014,55,25
1520Marin, BrendaARG02015,54,5
1616Gunther, EmmanuelARG02014,53
1712Berta, RubenARG020145
1813Chavero del Canto, JulianARG01,51142,25
1919Larghi, Gaspar AntonioARG01,529,51,75
2015Gagliardi, SandraARG01014,51

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)