Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

НЗШ спартакиадасына іріктеу, 7 сыныптар

Cập nhật ngày: 24.09.2026 08:34:20, Người tạo/Tải lên sau cùng: Askat

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
19Әбдіқадыр, ӘлиKAZ055023
22Бекзақ, МустафаKAZ055021
324Шажен, АйаруKAZ055021
45Гомир, ОмарKAZ044021
515Құдірет, АлинұрKAZ044019,5
619Нуржан, ІнжуKAZ044018
713Керімбек, АрнурKAZ033121,5
818Молдалы, АянатKAZ033218
917Марат, ЗаңғарKAZ033316,5
1011Жүсіпбек, АйбарKAZ02,52018
116Даулетов, ДаниярKAZ022020,5
124Бүркітбай, ИсламбекKAZ022017,5
1325Нурболұлы, ЖанкелдіKAZ01,51014,5
1414Қалдыбек, ИсламKAZ011015
1521Онат, МухаммедKAZ011015
1610Әсіл, ЕржанKAZ011013,5
1723Сейдахмет, КамшатKAZ011011,5
1820Нысанов, СанжарKAZ011011
193Болат, ЕрнурKAZ00006,5
208Ерлан, ШыңғысKAZ00005,5
2116Малик, АяжанKAZ00005,5
2222Орынбасар, АбайKAZ00005,5
2312Каремқұл, БазқытжанKAZ00005
247Джуманова, АйданаKAZ00004
251Бекжігіт, НурсаылKAZ00003

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)