Important: This is a test tournament. It was not played in real life. It serves for training and testing purposes.Circuito Escolar de Limeira — Sub-10 Cập nhật ngày: 23.09.2026 03:06:01, Người tạo/Tải lên sau cùng: rnt
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 3, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Xếp hạng sau ván 3
| Hạng | Số | | Tên | LĐ | Rtg | CLB/Tỉnh | Điểm | HS1 |
| 1 | 4 | | Penachioni, Raphael | BRA | 0 | EMEF Maria Aparecida de Luca Moore | 3 | 3,5 |
| 2 | 2 | | Martins, Sofia | BRA | 0 | Colégio Acadêmico | 2 | 3,5 |
| 3 | 1 | | Lima, Gabriel | BRA | 0 | EMEF Limeira | 1,5 | 5,5 |
| 4 | 5 | | Pingo, Felipe Trindade | BRA | 0 | Colégio Acadêmico | 1,5 | 5,5 |
| 5 | 3 | | Mendes, Laura | BRA | 0 | EMEF Limeira | 0,5 | 5,5 |
| 6 | 6 | | Souza, Miguel | BRA | 0 | EMEF Maria Aparecida de Luca Moore | 0,5 | 3,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
|
|
|
|