MENTAL GIANTS NEXT MOVE RAPID CHESS TOURNAMENT 10 AND UNDER DIVISION| Ban Tổ chức | Cherry Lyn Dongunes and MENTAL GIANTS in partnership with Hybreed Philippines |
| Liên đoàn | Philippines ( PHI ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | NA ALEXANDER DINOY |
| Tổng trọng tài | NA ALFREDO CHAY |
| Phó Tổng Trọng tài | NA DIOMEL MEDRANO |
| Trọng tài | NA ALEXANDER DINOY |
| Thời gian kiểm tra (Rapid) | 15 minutes + 5 seconds increment |
| Địa điểm | ROBINSONS GALLERIA, ORTIGAS, QUEZON CITY |
| Số ván | 7 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ cá nhân |
| Tính rating | Rating quốc gia |
| Ngày | 2026/09/26 |
| Rating trung bình / Average age | 1258 / 9 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 26.09.2026 12:08:26, Người tạo/Tải lên sau cùng: Philippines Chess Federation
| Giải/ Nội dung | 10 and Under, 17 and Under |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Danh sách đội với kết quả thi đấu, Xếp hạng đồng đội, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | căn cứ theo điểm, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Hạng cá nhân mỗi bàn: căn cứ theo điểmSố ván thi đấu tối thiểu: 60%
| Board 1 |
| Hạng | | Tên | Rtg | Đội | Điểm | % | HS1 | HS2 | Rp | Ván cờ |
| 1 | | TATAD, Bruce Wren | 1743 | PARADAHAN ELEMENTARY SCHOOL | 6,5 | 92,9 | 0 | 6 | 1987 | 7 |
| 2 | | VILLANUEVA, Xy Niche | 1710 | TONGOHIN ELEMENTARY SCHOOL | 6 | 85,7 | 2 | 6 | 1815 | 7 |
| 3 | | SANIDO, Marco Piolo | 1795 | PIO DEL PILAR ELEMENTARY SCHOOL MANILA | 6 | 85,7 | 1 | 6 | 1843 | 7 |
| 4 | | BANGLOY, John Destan | 1657 | AGUINALDO ELEMENTARY SCHOOL | 5,5 | 78,6 | 0 | 5 | 1749 | 7 |
| 5 | | STA. CRUZ, Aelron | 0 | SAN ANTONIO ELEMENTARY SCHOOL | 5 | 71,4 | 0 | 5 | 1691 | 7 |
| 6 | | CANLAS, Maverick Trent | 1600 | ATENEO | 5 | 71,4 | 0 | 5 | 1640 | 7 |
| 7 | | DACPANO, Cael | 1606 | CARUHATAN WEST ELEM. SCHOOL | 5 | 71,4 | 0 | 5 | 1621 | 7 |
| 8 | | DAGUINOTAN, Lucas | 1671 | EM'S SIGNAL VILLAGE ELEMENTARY SCHOOL | 5 | 71,4 | 0 | 5 | 1606 | 7 |
| 9 | | DACPANO, Eury | 1659 | CARUHATAN WEST ELEM. SCHOOL | 5 | 71,4 | 0 | 5 | 1566 | 7 |
| 10 | | NAVARRO, Gael Adam | 0 | ACADEMIA PROGRESIVA DE MANILA | 5 | 71,4 | 0 | 4 | 1830 | 7 |
| 11 | | TOBIAS, Marcus Adrian | 0 | PEMBO ELEMENTARY SCHOOL | 5 | 71,4 | 0 | 4 | 1775 | 7 |
| 12 | | INTING, Jan Joseph | 1745 | INFANT JESUS MONTESSORI CENTER - DASMARIÑAS | 5 | 71,4 | 0 | 4 | 1646 | 7 |
| 13 | | ADIA, Khai Railey | 0 | SAN ISIDRO ELEMENTARY SCHOOL | 4,5 | 64,3 | 0 | 4 | 1727 | 7 |
| 14 | | CENDANA, Zion Arthur | 1648 | VICTORY CHRISTIAN INTERNATIONAL SCHOOL | 4,5 | 64,3 | 0 | 4 | 1683 | 7 |
| 15 | | ORA, Maria Serena | 0 | BAGUIO CITY SPED CENTER | 4,5 | 64,3 | 0 | 4 | 1626 | 7 |
| 16 | | TRAVINO, Marcaeus Adrien | 0 | NUESTRA SEÑORA DE GUIA | 4,5 | 64,3 | 0 | 4 | 1574 | 7 |
| 17 | | LI, Ravi Chadrick | 1639 | LA SALLE GREEN HILLS | 4,5 | 64,3 | 0 | 4 | 1545 | 7 |
| 18 | | LIPATA, Janever | 0 | LA HUERTA ELEMENTARY SCHOOL | 4 | 57,1 | 0 | 4 | 1662 | 7 |
| 19 | | PEREZ, Alesso | 0 | LA SALLE GREEN HILLS | 4 | 57,1 | 0 | 4 | 1612 | 7 |
| 20 | | MENDOZA, Jacob Zeus | 0 | SISTERS OF MOUNT CARMEL CATHOLIC SCHOOL | 4 | 57,1 | 0 | 4 | 1516 | 7 |
|
|
|
|