CIERRE DE INSCRIPCIONES 1 DE OCTUBRE 18:00VI COPA LA SALLE 2026 CATEGORIA U18Cập nhật ngày: 03.10.2026 20:57:24, Người tạo/Tải lên sau cùng: IA Jorge Guerrero Vargas
| Giải/ Nội dung | PREINSCRITOS, U08A, U10A, U12A, U14A, U16A, U18A |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Danh sách đội với kết quả thi đấu, Xếp hạng đồng đội, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5 |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | căn cứ theo điểm, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| 1 | U.E.B. THOMAS MORE | 11 | 0 | 45 | 52 | 31,5 |
| 1 | Podesta Alvarracin, Matias Alejan | 4 | 0 | 11,5 | 13,5 | 12 |
| 2 | Luzardo Villacreses, Nicolas | 3 | 0 | 15,5 | 17,5 | 10,5 |
| 3 | Murillo Ramirez, Julian Elias | 2 | 0 | 10 | 11 | 5 |
| 4 | Romero Tirira, Maykel | 2 | 0 | 8 | 10 | 4 |
| 2 | LICEO PANAMERICANO SAMBORONDON | 10 | 0 | 38,5 | 44 | 28 |
| 1 | AFM Pilco Velez, Felix Eduardo | 5 | 0 | 12 | 14,5 | 15 |
| 2 | Avendaño Nolasco, Alvaro | 3 | 0 | 14,5 | 16,5 | 9 |
| 3 | Heinert Navarro, Leonardo | 2 | 0 | 12 | 13 | 4 |
| 3 | U.E. JEFFERSON | 8,5 | 0 | 45,5 | 50,5 | 27 |
| 1 | Jimenez Quezada, Isaac Mateo | 3 | 0 | 11 | 12 | 8 |
| 2 | Diaz Calderon, David Andres | 2,5 | 0 | 15 | 17 | 10 |
| 3 | Soto Corredor, Santiago | 2 | 0 | 11,5 | 12,5 | 7 |
| 4 | Bastidas Naranjo, Valentina Estefania | 1 | 0 | 8 | 9 | 2 |
| 4 | A.N.A.I. | 6 | 0 | 36 | 39 | 22 |
| 1 | Tacuri Catagua, Lisandro Jahir | 3 | 0 | 14 | 15 | 11 |
| 2 | Fernandez Diaz, Jessica Arielle | 2 | 0 | 10,5 | 11,5 | 6 |
| 3 | Tomala Suquilanda, Leah Daniela | 1 | 0 | 11,5 | 12,5 | 5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 4: Progressive Score, before FIDE-Tie-Break (PS)(Gamepoints)
|
|
|
|