Bellik: Google, Yahoo we beýleki gözleg ulgamlarynyň ähli salgylary her gün barlamagy (günde 100.000 we ondan köp sahypa) sebäpli serweriň ýüküni azaltmak üçin, 5 günden köne (gutaran senesi) ýaryşlaryň ähli salgylary aşakdaky düwme basylandan soň görkezilýär:
Ýaryş barada jikme-jik maglumaty görkez
Địa điểm : Số 2 Quách Vũ, Phú Thạnh, TP.HCM Thời gian : 8h - 11hGIẢI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ THÁNG 10 NĂM 2026 CLB CHESS MASTER - SÁNG THỨ 7 (31/10)Soňky täzelenme 31.10.2026 04:44:55, Dörediji/Soňky ýükleme: HCMUS CHESS CLUB
Başlangyç sanaw
| № | Ady | Klub/Şäher |
| 1 | Bùi Khôi Lâm | U8 |
| 2 | Cao Đức Long | U6 |
| 3 | Chế Vĩnh Toàn | U10 |
| 4 | Dương Phúc Hưng | U8 |
| 5 | Đại Tấn Phát | Open |
| 6 | Đặng Bảo Tín | Open |
| 7 | Đặng Khôi Nguyên | Open |
| 8 | Hành Bích Nhiên | U10 |
| 9 | Hoàng Phú Cường | U8 |
| 10 | Hồ Tuấn KIệt | U8 |
| 11 | Huỳnh Chính Hy | U10 |
| 12 | Huỳnh Thiên Bảo | U8 |
| 13 | Lê Bá Trí Anh | U8 |
| 14 | Lê Chí Hiếu | U8 |
| 15 | Lê Hoàng Gia Khang | Open |
| 16 | Lê Minh Phúc | U8 |
| 17 | Lê Nguyễn Bảo Quốc | Open |
| 18 | Lê Quốc Huy | Open |
| 19 | Lê Tấn Phúc | U8 |
| 20 | Ngô Ngọc Quỳnh Phương | U10 |
| 21 | Nguyễn Bảo Kha | U8 |
| 22 | Nguyễn Đăng Minh | Open |
| 23 | Nguyễn Đức Chí Nhân | U6 |
| 24 | Nguyễn Gia Phát | U8 |
| 25 | Nguyễn Hiếu Thuận | Open |
| 26 | Nguyễn Hoàng Nam | U8 |
| 27 | Nguyễn Kỳ Anh | U10 |
| 28 | Nguyễn Khắc Minh Sơn | Open |
| 29 | Nguyễn Nam Phương | U6 |
| 30 | Nguyễn Ngọc Khánh Nam | Open |
| 31 | Nguyễn Ngọc Quế Chi | U8 |
| 32 | Nguyễn Ngọc Tường Vi | U8 |
| 33 | Nguyễn Ngô Nhật Thành | U6 |
| 34 | Nguyễn Phúc Minh | U8 |
| 35 | Nguyễn Phước Bảo | U8 |
| 36 | Nguyễn Thành Nhân | Open |
| 37 | Nguyễn Trần Gia Khang | U8 |
| 38 | Nguyễn Trần Gia Phúc | U10 |
| 39 | Nguyễn Trần Trọng Khang | U10 |
| 40 | Phạm Đình Thiên Uy | U10 |
| 41 | Phạm Minh An | U10 |
| 42 | Phạm Minh Đạt | U8 |
| 43 | Phạm Nguyễn Quỳnh Anh | U8 |
| 44 | Phan Duy Hiếu | U8 |
| 45 | Phan Gia Huy | Open |
| 46 | Phan Huỳnh Đức Duy | Open |
| 47 | Phan Huỳnh Khánh Duy | Open |
| 48 | Tô Kiến Tâm | U8 |
| 49 | Nguyễn Minh Khang | Open |
| 50 | Thái Trần Đăng Khôi | U8 |
| 51 | Trần Chí Toàn | U10 |
| 52 | Trần Nhân Kiệt | U6 |
| 53 | Trần Phước Hoàng | Open |
| 54 | Trần Trí Dũng | Open |
| 55 | Trần Trí Tài | U8 |
| 56 | Trịnh Hoàng Khải | U8 |
| 57 | Võ Đăng Khoa | U10 |
| 58 | Võ Huỳnh Trọng Phúc | Open |
| 59 | Võ Lê Quỳnh Anh | U10 |
| 60 | Võ Minh Quân | Open |
| 61 | Vũ Bình Minh | U10 |
|
|
|
|